PFC-100 Máy đo axit béo tự động hoàn toàn là để đánh giá giá trị axit béo như là một thiết bị thiết bị quan trọng để đánh giá sự suy giảm chất lượng thức ăn dự trữ, thay đổi ứng dụng thực tế với phenolphtalein chỉ thị để chỉ ra điểm cuối không dễ quan sát, kết quả đo không chính xác, khả năng so sánh kém và các vấn đề khác, dựa trên phương pháp chuẩn độ điện tích hợp phương pháp thử nghiệm xác định giá trị axit béo độc đáo của ngũ cốc, lúa mì và ngô, thử nghiệm chính xác hơn. Tích hợp phương pháp thử nghiệm để xác định giá trị axit béo của ngũ cốc, lúa mì, ngô, thử nghiệm thuận tiện hơn, một phím để thử nghiệm; Kết quả được hiển thị dưới dạng mgKOH/100g chất khô, công cụ tự động chuyển đổi để loại bỏ những rắc rối tính toán. Nhiều chức năng tự kiểm tra để đơn giản hóa quá trình hoạt động và tránh hoạt động sai. Chức năng chỉnh sửa ứng dụng mạnh mẽ cho phép người dùng tạo chế độ chuẩn độ chuyên dụng dựa trên thử nghiệm và lưu trữ, xem lại lần sau bằng một cú nhấp chuột. Built-in loại ống nhỏ giọt, ống nhỏ giọt được xây dựng trong thiết bị, bên ngoài có thể quan sát tình hình ống nhỏ giọt thông qua cửa sổ, cho phép tách hoàn toàn khỏi nhân viên trong quá trình chạy dung dịch, tránh thiệt hại cho người vận hành do tràn.
 |
Thiết bị vớt váng dầu mỡ cho xử lý nước thải -PetroXtractor - Well Oil Skimmer (
|
PFC-100 - Máy đo axit béo -Mô hình PFC-100 Phạm vi kết quả 0~300mg KOH/100g Chất khô Độ phân giải kết quả: 0,01mg Xác định độ lặp lại song song Xác định cùng một mẫu với sự khác biệt tuyệt đối không quá 2mg/100g (tính bằng KOH) Độ chính xác của kết quả đo được so sánh với các giá trị đo GB/T 15684-1995T và GB/T 5510-1985 với sự khác biệt tuyệt đối không quá 2mg/100g (tính bằng KOH) Chất lỏng ăn tối thiểu 0,0005mL Độ chính xác âm lượng 0,01mL Phạm vi đo pH: 0~20,00; Tiềm năng: 0 ~ ± 2000mV Độ phân giải đo pH: 0,01; Năng suất: 0.1mV Trở kháng đầu vào 1015Ω Độ chính xác hiệu quả ± 0,5 mV Thời gian làm việc liên tục của dụng cụ ≥24h Chế độ đo Chuẩn độ nhanh, chuẩn độ chính xác Điều khiển chuẩn độ tự động có thể tự động dừng chuẩn độ khi đến cuối chuẩn độ Phương pháp lưu trữ 10+40 Kết quả Lưu trữ ≥100 kết quả chuẩn độ Giao diện máy in giao diện ngoại vi; Giao diện RS232C |