-
Thông tin E-mail
hebeiyiqu@qq.com
-
Điện thoại
15127693765
-
Địa chỉ
Khu c?ng nghi?p L?u Di?n M?, huy?n ??i Thành, Lang Ph??ng, t?nh Hà B?c
Nhà máy cáp cao su thành ph? Thiên Tan
hebeiyiqu@qq.com
15127693765
Khu c?ng nghi?p L?u Di?n M?, huy?n ??i Thành, Lang Ph??ng, t?nh Hà B?c
UGFP che chắn cáp điện cao áp 10kv cao su dây cáp linh hoạt
1 Mô hình và tên:
UGF-6000V Khai thác cao su vỏ cáp linh hoạt UGF-6000V Khai thác cao su vỏ cáp linh hoạt UGF-6000V
2 Tiêu chuẩn thực hiện: TL/J30-94
3 Sử dụng cáp: AC đánh giá điện áp 6kv và dưới thiết bị phân phối điện di động và máy móc khai thác mỏ; Đồng lõi cao su cách điện cao su vỏ bọc cáp linh hoạt cho nâng và vận chuyển máy móc.
4 Đặc điểm sử dụng:
Điện áp định mức của cáp là 6kv; nhiệt độ hoạt động lâu dài của cáp là+65 ℃.
Bán kính uốn tối thiểu của cáp là 6 lần đường kính cáp.
Vỏ cáp sử dụng keo clorua hoặc cao su hỗn hợp chủ yếu là keo clorua, khả năng chống dầu và không cháy không được đánh giá.
5 Hiệu suất kỹ thuật:
Điện trở DC của dây dẫn ở 20 ℃ xem bảng trên.
Điện trở cách điện giữa các lõi cáp đã hoàn thành, được chuyển đổi thành chiều dài 1km, nhiệt độ là 20 ℃, không được nhỏ hơn 100 megaohms.
Giữa lõi chính của cáp thành phẩm và giữa lõi chính và dây nối đất, có thể chịu được thử nghiệm điện áp AC 50 Hz 15.000 volt trong 5 phút mà không bị hỏng.
UGFP che chắn cáp điện cao áp 10kv cao su dây cáp linh hoạt
I. Tên của cáp bao gồm tám phần: phần đầu tiên là tên mã loạt M, nghĩa là đầu tiên của chữ than; Phần thứ hai là sử dụng mã đặc trưng, phản ánh trường hợp cáp được sử dụng. Ý nghĩa chữ cái như sau: C, cho máy khai thác than; D, Sử dụng trong môi trường nhiệt độ thấp; M, Dùng đèn mũ; Y, Thiết bị vớt váng dầu mỡ cho xử lý nước thải -PetroXtractor - Well Oil Skimmer ( Z, Dùng khoan điện.
Phần thứ ba là mã tính năng cấu trúc, biểu thị các tính năng cấu trúc của cáp. Ý nghĩa của chữ cái như sau: B, dệt tăng cường; J, Có lõi giám sát; P, lá chắn phi kim loại; PT, lá chắn kim loại; Q, Trọng lượng nhẹ; R, Vòng quanh tăng cường.
Phần thứ tư là mã tính năng vật liệu, với chữ E cho biết vật liệu đàn hồi được sử dụng để cách nhiệt hoặc vỏ bọc. Phần này được bỏ qua khi cả cách nhiệt và áo khoác đều được sử dụng cao su. E, Chất liệu đàn hồi.
Phần thứ năm là điện áp định mức U0/U (KV).
Phần thứ sáu là đại diện của số lõi dây điện * diện tích mặt cắt danh nghĩa. Kết nối giữa hai thứ bằng dấu nhân, đơn vị là mm vuông.
Phần VII là đại diện của số lõi mặt đất * diện tích mặt cắt danh nghĩa. Kết nối giữa hai thứ bằng dấu nhân, đơn vị là mm vuông.
Phần thứ tám đại diện cho số lõi phụ * diện tích mặt cắt danh nghĩa. Kết nối giữa hai thứ bằng dấu nhân, đơn vị là mm vuông.
Kết nối giữa phần IV và V bằng "-"; Phần VI, VII và VIII được kết nối bằng "+".