- Thông tin E-mail
-
Điện thoại
13806673976
-
Địa chỉ
Chiết Giang. Ninh Ba. Giang Bắc. Số 58, Ngõ 225, Đường Kaiyuan, Khu C Công nghiệp Hongtang
Ningbo Ruike Weiye Instrument Co., Ltd. Thông tin liên hệ
13806673976
Chiết Giang. Ninh Ba. Giang Bắc. Số 58, Ngõ 225, Đường Kaiyuan, Khu C Công nghiệp Hongtang
FT-352Hệ thống kiểm tra điện trở suất nhiệt độ cao cho vật liệu dẫn
FT-352 conductor material
high temperature resistivity test system
Tổng quan chức năng: Overview
1. Phương pháp đo bốn đầu
2. Kiểm tra sức đề kháng vật liệu, độ dẫn và điện trở,
3. Phối hợp với hộp nhiệt độ cao kết hợp với công cụ trị liệu nhiệt độ cao
4. Xử lý và kiểm soát đo lường dữ liệu của phần mềm PC
Hướng dẫn ứng dụng
Yêu cầu đo lường độ dẫn của vật liệu dẫn đối với sự thay đổi nhiệt độ, phần mềm đo lường và điều khiển trong thời gian thực vẽ biểu đồ đường cong thay đổi của nhiệt độ và điện trở, điện trở, dữ liệu độ dẫn, và phân tích báo cáo về giá trị dữ liệu quá trình. Có chức năng bảo vệ không khí.
Ngành công nghiệp: Applicable Industries
Được sử dụng cho: doanh nghiệp, trường đại học, bộ phận nghiên cứu khoa học cho vật liệu dẫn điện trở, điện trở suất và độ dẫn dữ liệu đo nhu cầu. Thường được sử dụng để đo vật liệu dẫn kim loại và vật liệu dẫn phi kim loại.
|
Thông số Data |
Đặc điểm kỹ thuật/mô hình |
FT-352A |
|
FT-352B |
1. kháng sheet resistance |
range |
|
10-7~2×107Ω |
10-8~2×104Ω |
2. Phạm vi điện trở resistivity |
|
range |
10-7~2×107Ω-cm |
10-8~2×104Ω-cm |
|
Độ dẫn Electrical |
conductivity |
5×10-7~107s/cm |
|
10-4~5×108s/cm |
4. Kiểm tra phạm vi hiện tại test current |
range |
|
1μA,10μA,100µA,1mA,10mA,1000mA |
100uA.1mA.10mA.100mA.1A.10A. |
Độ chính xác current accuracy |
|
± 0,1% số đọc ± 0,1 đọc |
Độ chính xác Resistance Accuracy |
|
|
≤0.3% |
≤0.3% |
|
|
Giao diện phần mềm PC |
PC software interface |
|
|
Điện trở, điện trở suất, nhiệt độ, chuyển đổi đơn vị, hệ số nhiệt độ, dòng điện, điện áp, độ dẫn, biểu đồ đường cong resistance.resistivity.temperature.unit conversion. temperature coefficient. current. voltage. Thickness.Curve graph |
9. Công cụ điện trở làm việc |
|
|
power |
Đầu vào: AC 220V ± 10%.50Hz làm việc Tiêu thụ:<30W |
|
|
Lỗi/Errors |
≤0,5% (tiêu chuẩn kháng standard samples) |
|
|
Nhiệt độ (tùy chọn) High temperature (choose to buy) |
Nhiệt độ bình thường -400 ℃; 600℃; 800℃; 1000℃; 1200℃; 1400℃; 1600℃Normal temperature-400℃; 600℃; 800℃; 1000℃; 1200℃; 1400℃; 1600℃ 12. Bảo vệ không khí (khí tự chuẩn bị của khách hàng) Atmosphere |
|
|
protection(Gas was provided by customers themselves) Các khí thường được sử dụng như sau: helium (He), neon (Ne), argon (Ar), krypton (Kr), xenon (Xe), radon (Rn), tất cả đều không màu, không mùi, các phân tử khí đơn nguyên tử |
The usual gases are: helium (He). neon (Ne). argon (Ar). krypton (Kr). xenon (Xe). and radon (Rn). |
|
|
all in colorless. odorless. gaseous monatomic molecules. 13. Temperature chính xác |
precision Giá trị xung nhiệt độ: ≤1-3 ℃; Kiểm soát nhiệt độ chính xác: ± 1 ° C |
|
|
Blunt temperature values:≤1-3℃; Temperature control precision:±1°C Tốc độ nóng lên: |
rate of temperature increase |
|
|
Nhiệt độ bình thường bắt đầu ở 400 ℃ - 800 ℃ mất 15 phút; 800 ℃ -1200 ℃ mất 30 phút; 1400 ℃ -1600 ℃ mất 250 phút đến 300 phút About 15 minutes at room |
temperature to 400 ℃. 800 ℃; 800 ℃ to 1200 ℃ need 30 minutes; 1400 ℃ to 1600 ℃ to 250 minutes. 300 minutes |
|
|
Vật liệu nhiệt độ cao High temperature material |
Sử dụng vật liệu sợi gốm composite, với hình thành chân không, nhiệt độ cao mà không rơi bột Adopt composite ceramic |
|
Phần mềm PC
PC software
Kiểm tra phần mềm PC một bộ, giao diện giao tiếp USB, giao diện phần mềm đồng bộ hiển thị, phân tích, lưu và in dữ liệu!
One set test PC software.
USB communication interface. software interface synchronization display.
analysis. save and print data!
Vật liệu điện cực
Electrode materials
Điện cực vonfram hoặc điện cực molypden
Tungsten electrode or
molybdenum electrode
Yêu cầu mẫu
sample requirementYêu cầu chiều dài mẫu Lớn hơn 13mm Chiều rộng mẫu Tối thiểu 1mm
The sample length
requirement is greater than 13mm and sample width minimum 1mm
Tiêu chuẩn bên ngoài (chọn mua):
Except standard
configuration (optional)
Máy tính và máy in 1 bộ; 2. Điện trở tiêu chuẩn 1-5 chiếc;
1 . One set computer and
printer 2.Standard resistance 1 to 5pcs
Sơ đồ toàn bộ máy
Nguyên tắc làm việc của toàn bộ máy
Quy trình hoạt động và các bước
1. Kết nối hệ thống: kết nối các bộ phận riêng lẻ và hệ thống điều khiển, nguồn điện và giao diện truyền thông USB;
Cho dù kết nối của hệ thống điều chỉnh là bình thường, có thể được nhìn thấy từ sự thay đổi dữ liệu trên phần mềm PC và máy kiểm tra điện trở.
Thiết lập nhiệt độ cần thiết trong hộp nhiệt độ cao, tất nhiên cũng có thể thiết lập nhiệt độ mà không cần phân đoạn. Kiểm tra sổ tay điều khiển nhiệt độ cao cụ thể.
4. Đợi mẫu đi vào hộp nhiệt độ cao thông qua kẹp nhiệt độ cao.
1.5. Mở van đầu vào khí trơ.Nhiệt độ tăng trong thời gian thực, trở ngại mẫu thay đổi đường cong thời gian thực.
2.7. Khi nhiệt độ đạt đến giá trị thiết lập, tự động ngừng sưởi ấm.
Kiểm tra xong, tắt nguồn nhiệt độ cao sau 10-20 phút.
3.9. Thông qua găng tay nhiệt độ cao, vật cố di chuyển tăng lên khỏi hộp nhiệt độ cao.
10. Lấy mẫu bằng nhíp.
4.PC
Giao diện vận hành phần mềm
5.Một số trường hợp khách hàng:
Đại học Hà Nam